Câu tiếng Anh có từ “octogenarian”
43 câu thật có từ octogenarian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: octogenarian nghĩa là 80 tuổi. octogenarian là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone whose age is in the eighties. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ octogenarian
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
His chaplain was laying the altar, when a sudden movement of armed men disturbed the kneeling octogenarian from his devotions.
Từ trong câu: octogenarian, lay, altar, sudden, movement, arm, man, disturb
Edward Harrison Barker, Two Summers in Guyenne: A Chronicle of the Wayside and Waterside. Nguồn: Project Gutenberg #8546. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The other evening Mrs. Sloane was reading a newspaper and she said to Mr. Sloane, ‘I see here that another octogenarian has just died.
Từ trong câu: reading, newspaper, octogenarian, evening, mrs, read, mr, see
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ octogenarian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ octogenarian trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ octogenarian hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ octogenarian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ octogenarian gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ octogenarian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ octogenarian: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.