Câu tiếng Anh có từ “octogenarian”
43 câu thật có từ octogenarian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: octogenarian nghĩa là 80 tuổi. octogenarian là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone whose age is in the eighties. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ octogenarian
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Old Mrs. Anderson entered with the feeble step of an octogenarian, and seated herself in the one rocking-chair which the room afforded.
Từ trong câu: octogenarian, old, mr, enter, step, seat, herself, rock
Ann S. Stephens, Bertha's engagement. Nguồn: Project Gutenberg #78552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Westwood, though now an octogenarian, may safely be called England's most eminent entomologist by virtue of the character and volume of the work which he has accomplished.
Từ trong câu: octogenarian, though, now, safely, call, eminent, virtue, character
Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At Frankfort we stayed six days with an octogenarian friend, whose years and cares sit lightly upon him.
Từ trong câu: lightly, octogenarian, stay, six, day, friend, year, care
W. Percy Merrick, A Blind Esperantist's Trip to Finland and Sweden, to Attend the Fourteenth International Esperanto Congress. Nguồn: Project Gutenberg #43113. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ octogenarian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ octogenarian trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ octogenarian hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ octogenarian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ octogenarian gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ octogenarian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ octogenarian: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.