E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nucleus”

256 câu thật có từ nucleus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nucleus nghĩa là hạt nhân. nucleus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a part of the cell containing DNA and RNA and responsible for growth and reproduction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nucleus

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In the event of the battalion being obliterated by casualties, they would form the nucleus of a new unit.

    Từ trong câu: nucleus, event, form, new, unit

    S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And, doubtless, there was a nucleus of truth in them or they never would have been started on their rounds.

    Từ trong câu: nucleus, truth, never, start, round

    Richard La Rue Swain, What and Where is God? A Human Answer to the Deep Religious Cry of the Modern Soul. Nguồn: Project Gutenberg #36572. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The nucleus once formed the matter adjacent would precipitate itself by gravitation upon the surface of the incipient world.

    Từ trong câu: precipitate, nucleus, gravitation, incipient, once, form, matter, adjacent

    John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It might appear from the above that all nuclei of the same nuclide (and hence the same g) would resonate at the same frequency.

    Từ điều trên có thể thấy rằng tất cả các hạt nhân của cùng một hạt nhân (và do đó có cùng g) sẽ cộng hưởng ở cùng một tần số.

    Từ trong câu: resonate, appear, above, nucleus, hence, frequency

    «Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Nuclear magnetic resonance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230067 (bản sửa đổi 4360376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It would be merely a question of dislodging electrons from the atomic nucleus.

    Từ trong câu: dislodge, merely, question, electron, atomic, nucleus

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1929 01 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417732 (bản sửa đổi 4540307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It might appear from the above that all nuclei of the same nuclide (and hence the same ) would resonate at the same frequency.

    Từ điều trên có thể thấy rằng tất cả các hạt nhân của cùng một hạt nhân (và do đó giống nhau) sẽ cộng hưởng ở cùng một tần số.

    Từ trong câu: hence, frequency, above, resonate, same, nucleus, appear

    «PlanetPhysics/Nuclear Magnetic Resonance Principle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=196634 (bản sửa đổi 2205573). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng nucleus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nucleus accumbens216 lần
atomic nucleus272 lần
helium nucleus76 lần
caudate nucleus36 lần
geniculate nucleus28 lần
hydrogen nucleus58 lần
radioactive nucleus31 lần
galactic nucleus27 lần
cochlear nucleus25 lần
cell nucleus129 lần
arcuate nucleus20 lần
paraventricular nucleus19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nucleus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nucleus trong kho câu?
Kho câu có 256 câu có từ nucleus hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nucleus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nucleus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nucleus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nucleus: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.