Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nucleus”

256 câu thật có từ nucleus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nucleus nghĩa là hạt nhân. nucleus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a part of the cell containing DNA and RNA and responsible for growth and reproduction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nucleus

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He was the nucleus to a circle of friends of the highest attainments and respectability.

    Từ trong câu: nucleus, attainment, circle, friend, high

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Iron is one of the most stable nuclei around.

    Từ trong câu: nucleus, iron, stable, around

    «Nuclear Physics/Nuclear Binding Energies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22363 (bản sửa đổi 3511304). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Only with this in mind does it make sense to say that the most important part of the cell is its nucleus.

    Từ trong câu: nucleus, mind, make, sense, important, part, cell

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most common elements have the most tightly bound nuclei.

    Từ trong câu: bound, common, element, tightly, nucleus

    «Binding Energy», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Under this renovating and inspiring spirit the work of raising the nucleus of the grandest army that ever swept a continent went bravely on.

    Từ trong câu: renovate, inspire, spirit, work, raise, nucleus, grand, army

    John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nucleus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nucleus accumbens216 lần
atomic nucleus272 lần
helium nucleus76 lần
caudate nucleus36 lần
geniculate nucleus28 lần
hydrogen nucleus58 lần
radioactive nucleus31 lần
galactic nucleus27 lần
cochlear nucleus25 lần
cell nucleus129 lần
arcuate nucleus20 lần
paraventricular nucleus19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nucleus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nucleus trong kho câu?
Kho câu có 256 câu có từ nucleus hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nucleus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nucleus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nucleus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nucleus: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.