Câu tiếng Anh có từ “nucleus”
256 câu thật có từ nucleus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nucleus nghĩa là hạt nhân. nucleus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a part of the cell containing DNA and RNA and responsible for growth and reproduction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nucleus
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A nonenergetic neutron may react with nuclei of living matter in a number of ways of which two are particularly probable.
Từ trong câu: probable, react, nucleus, live, matter, number, way, particularly
Edward Teller, Our Nuclear Future: Facts, Dangers and Opportunities. Nguồn: Project Gutenberg #66408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It might appear from the above that all nuclei of the same nuclide (and hence the same g) would resonate at the same frequency.
Từ điều trên có thể thấy rằng tất cả các hạt nhân của cùng một hạt nhân (và do đó có cùng g) sẽ cộng hưởng ở cùng một tần số.
Từ trong câu: resonate, appear, above, nucleus, hence, frequency
«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Nuclear magnetic resonance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230067 (bản sửa đổi 4360376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Samus also may find Mochtroids, the pirates' attempts at cloning Metroids, which only have one nucleus, as opposed to the Metroids' four.
Từ trong câu: attempt, oppose, clone, pirate, four, nucleus, find
«Metroid franchise strategy guide/Universe of the Metroid series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446591 (bản sửa đổi 4315153). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It might appear from the above that all nuclei of the same nuclide (and hence the same ) would resonate at the same frequency.
Từ điều trên có thể thấy rằng tất cả các hạt nhân của cùng một hạt nhân (và do đó giống nhau) sẽ cộng hưởng ở cùng một tần số.
Từ trong câu: hence, frequency, above, resonate, same, nucleus, appear
«PlanetPhysics/Nuclear Magnetic Resonance Principle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=196634 (bản sửa đổi 2205573). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If a cosmic particle of sufficient energy struck an atomic nucleus in the atmosphere, it might knock mesons out of it.
Từ trong câu: cosmic, particle, sufficient, energy, strike, atomic, nucleus, atmosphere
Isaac Asimov, Worlds Within Worlds: The Story of Nuclear Energy, Volume 2 (of 3) Mass and Energy; The Neutron; The Structure of the Nucleus. Nguồn: Project Gutenberg #49820. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nucleus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nucleus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nucleus trong kho câu?
- Kho câu có 256 câu có từ nucleus hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nucleus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nucleus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nucleus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nucleus: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.