Câu tiếng Anh có từ “nourish”
149 câu thật có từ nourish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nourish nghĩa là nuôi dưỡng. nourish là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: provide with nourishment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nourish
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Ymir was the father of a six-headed son that was nourished by a cosmic cow called Audumla.
Từ trong câu: nourish, father, six, head, son, cosmic, cow, call
«Mythology/Norse Mythology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24279 (bản sửa đổi 3389682). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But that which is nourished and grows is influenced by a certain regular and equable motion.
Từ trong câu: equable, nourish, grow, influence, certain, regular, motion
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He gave it food both palatable and nourishing; and the World was fed, and loved him.
Từ trong câu: palatable, give, food, nourish, world, feed, love
Charlotte Perkins, 1860-1935 [Editor] Gilman, The Forerunner, Volume 1 (1909-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3017. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Against these conducive signs, vision, true joint thinking, and tactical advances still are premium commodities to be nourished and encouraged.
Từ trong câu: premium, commodity, joint, nourish, tactical, sign, vision, true
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the pure, unadulterated, unfermented juice of the grape we have a palatable, nourishing food and a refreshing drink in one.
Từ trong câu: unadulterated, refreshing, grape, nourish, palatable, pure, juice, food
Mary Rogers Miller, The Library of Work and Play: Outdoor Work. Nguồn: Project Gutenberg #45154. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nourish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nourish food | 343 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nourish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nourish trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ nourish hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nourish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nourish gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nourish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nourish: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.