Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nourish”

149 câu thật có từ nourish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nourish nghĩa là nuôi dưỡng. nourish là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: provide with nourishment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nourish

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • If the hamster is diseased or ill-nourished, vitamins or medications may be needed.

    Từ trong câu: nourish, vitamin, disease, ill, medication, need

    «Animal Care/Hamster», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23936 (bản sửa đổi 3774632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The "place where she is nourished" may be a country that offers her a safe haven.

    Từ trong câu: nourish, place, country, offer, safe, have

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224442 (bản sửa đổi 3641669). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Why may not smells nourish us as we walk moonward upon space, after escape from all the friction and the sense of burden gravitation brings?

    Từ trong câu: friction, gravitation, nourish, smell, walk, space, escape, sense

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the other hand, genius may be nourished, and the charlatan permeates all classes.

    Từ trong câu: permeate, hand, genius, nourish, class

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These structures are not made by the food; they are simply nourished or inhibited, as the case may be.

    Từ trong câu: inhibit, structure, make, food, simply, nourish, case

    W. P. Pycraft, The Courtship of Animals. Nguồn: Project Gutenberg #60517. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It didn't actually look like anything save some half-nourished dream a surrealist might have discarded as too nightmarish for belief.

    Từ trong câu: surrealist, actually, look, like, anything, save, half, nourish

    Sam, Jr. Merwin, Judas Ram. Nguồn: Project Gutenberg #51053. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nourish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nourish food343 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nourish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nourish trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ nourish hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nourish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nourish gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nourish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nourish: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.