Câu tiếng Anh có từ “nourish”
149 câu thật có từ nourish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nourish nghĩa là nuôi dưỡng. nourish là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: provide with nourishment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nourish
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The men were young, sound, well set and nourished, and hard and fit from exercise in the open air.
Từ trong câu: nourish, man, young, sound, well, set, hard, fit
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nourish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nourish food | 343 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nourish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nourish trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ nourish hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nourish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nourish gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nourish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nourish: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.