Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nourish”

148 câu thật có từ nourish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nourish nghĩa là nuôi dưỡng. nourish là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: provide with nourishment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nourish

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It was the most nourishing food that has ever been prepared.

    Từ trong câu: nourish, food, ever, prepare

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Among the causes which have nourished and strengthened the anti-slavery sentiment among us this, has its place.

    Từ trong câu: nourish, among, cause, strengthen, anti, slavery, sentiment, place

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those whom we have nourished have long since forgotten us; those whom we have loved have left us destitute of pity."

    Từ trong câu: nourish, long, since, forget, love, leave, pity

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For nearly three hundred years the genius of America has nourished itself on these virtues and has suffered by these limitations.

    Từ trong câu: limitation, nourish, nearly, hundred, year, genius, itself, virtue

    Hugo Münsterberg, The Americans. Nguồn: Project Gutenberg #56376. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And the children, whom I took from you, have been carefully nourished.

    Từ trong câu: take, carefully, child, nourish

    Izora C., -1906 [Translator] Chandler, Told in the gardens of Araby (untranslated until now). Nguồn: Project Gutenberg #73256. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An assistant, my son, and 'tis thou that dost say so to me, thy friend, who have nourished thee so long time and so succulently!

    Một trợ lý, con trai của ta, và chính con đã nói như vậy với ta, bạn của con, người đã nuôi dưỡng con rất lâu và thật ngon lành!

    Từ trong câu: succulently, assistant, son, friend, nourish, long, time

    Charles de Coster, The Legend of Ulenspiegel, Volume 2 (of 2) And Lamme Goedzak, and their Adventures Heroical, Joyous and Glorious in the Land of Flanders and Elsewhere. Nguồn: Project Gutenberg #40004. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nourish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nourish food343 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nourish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nourish trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ nourish hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nourish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nourish gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nourish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nourish: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.