Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “namely”

172 câu thật có từ namely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: namely nghĩa là cụ thể là. namely là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: as follows. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ namely

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “There’s one thing you may be sure of, Pip,” said Joe, after some rumination, “namely, that lies is lies.

    Từ trong câu: namely, rumination, thing, sure, lie

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Adverbs may be reduced to four general classes; namely, adverbs of time, of place, of degree, and of manner.

    Từ trong câu: namely, adverb, reduce, four, general, class, time, place

    «English in Use/Adverbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2286 (bản sửa đổi 3673872). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are namely some strategies that the translator may use when he or she translates titles.

    Từ trong câu: translator, namely, strategy, use, translate, title

    «Editing Internet Texts/Titles in translation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221689 (bản sửa đổi 2430828). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These reforms may be classified under three heads, namely, fiscal, judicial, and political.

    Từ trong câu: fiscal, reform, classify, head, namely, political

    Evelyn Baring, Earl of Cromer, Political and Literary essays, 1908-1913. Nguồn: Project Gutenberg #17320. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This brings us to a form of insanity which the obsessive may well bear in mind, namely, that known as manic-depressive.

    Từ trong câu: obsessive, bring, form, well, bear, mind, namely, know

    George Lincoln Walton, Why Worry?. Nguồn: Project Gutenberg #8554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may then be classed with Prepositions and Conjunctions; its office of Connection being still peculiar, however, namely, to intervene between the Subject and the Predicate.

    Từ trong câu: predicate, preposition, class, conjunction, office, connection, still, peculiar

    Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ namely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ namely trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ namely hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ namely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ namely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ namely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ namely: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), There is và there are (24 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.