Câu tiếng Anh có từ “namely”
171 câu thật có từ namely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ namely
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ namely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ namely trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ namely hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ namely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ namely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ namely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ namely: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), There is và there are (23 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.