E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mutable”

74 câu thật có từ mutable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mutable nghĩa là có thể thay đổi. mutable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of or tending to change in form or quality or nature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mutable

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Lists are modifiable (or 'mutable', as a programmer may say), so their values can be changed.

    Từ trong câu: mutable, list, programmer, value, change

    «A Beginner's Python Tutorial/Tuples, Lists, Dictionaries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270334 (bản sửa đổi 4089567). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For, whatever else might happen in a mutable world, neither an ideal nor its embodiment may suffer change.

    Từ trong câu: mutable, whatever, else, happen, world, neither, ideal, embodiment

    Francis Lynde, The Price. Nguồn: Project Gutenberg #19462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His address to the 'Mutable Fair' might do you good.

    Từ trong câu: mutable, address, fair, good

    Eden Phillpotts, The American Prisoner. Nguồn: Project Gutenberg #58232. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, if we have an object with mutable properties, we may want to notify another object when those properties change.

    Từ trong câu: mutable, example, object, property, want, notify, another, change

    «F Sharp Programming/Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190427 (bản sửa đổi 4383689). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may be objected that the ("seminal) reason" may remain immutable, but that nature is distinct from reason, and is mutable.

    Từ trong câu: mutable, object, reason, remain, nature, distinct

    205?-270 Plotinus, Plotinos: Complete Works, v. 2 In Chronological Order, Grouped in Four Periods. Nguồn: Project Gutenberg #42931. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nay, its presence in our Experience, however mutable and unstable it may be, is the only sure test and guarantee of Reality.

    Từ trong câu: mutable, unstable, presence, experience, however, sure, test, guarantee

    Alexander Philip, Essays Towards a Theory of Knowledge. Nguồn: Project Gutenberg #23422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "My sacred compositions may survive and carry my name to posterity; for taste in such things is less mutable than in the opera.

    Từ trong câu: mutable, sacred, composition, survive, carry, name, posterity, taste

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutable trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ mutable hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mutable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutable: can và could (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.