Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “mutable”

74 câu thật có từ mutable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mutable nghĩa là có thể thay đổi. mutable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of or tending to change in form or quality or nature. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Lists are more common than tuples, mostly because they are mutable.

    Từ trong câu: mutable, list, common, mostly, because

    «Think Python/Tuples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169520 (bản sửa đổi 4342296). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Nothing is more mutable than language.

    Từ trong câu: mutable, nothing, language

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "My sacred compositions may survive and carry my name to posterity; for taste in such things is less mutable than in the opera.

    Từ trong câu: mutable, sacred, composition, survive, carry, name, posterity, taste

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutable trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ mutable hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mutable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutable: can và could (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.