Câu tiếng Anh có từ “monk”
274 câu thật có từ monk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monk nghĩa là nhà sư. monk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a male religious living in a cloister and devoting himself to contemplation and prayer and work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monk
Danh sách câu dẫn chứng (274 câu)
He also refused to consecrate Henry's nominees to certain bishoprics and abbacies on the ground that they had not been chosen by free election by their chapters or their monks.
Từ trong câu: nominee, refuse, certain, ground, choose, free, election, chapter
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was besides provided with a warrant from Henry, empowering him to seize on his rebel subject--the name a blank, for the monk to fill up--alive or dead.
Từ trong câu: rebel, provided, besides, provide, seize, subject, name, blank
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Stretching down the eastern shore of the Gulf is a peninsula on which is the famous Mt. Athos, that very peculiar community of celibate monks.
Từ trong câu: stretching, peninsula, stretch, down, eastern, shore, famous, peculiar
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He hid the bones in the walls of the church, and sent bogus relics to the monastery at Ely, giving the monks special charges to guard them well.
Từ trong câu: bogus, hide, bone, wall, church, send, relic, monastery
George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng monk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| buddhist monk | 141 lần |
| franciscan monk | 116 lần |
| benedictine monk | 110 lần |
| dominican monk | 94 lần |
| monk of ely | 93 lần |
| hank monk | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monk trong kho câu?
- Kho câu có 274 câu có từ monk hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monk gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monk: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.