Câu tiếng Anh có từ “migration”
166 câu thật có từ migration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: migration nghĩa là di cư. migration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the movement of persons from one country or locality to another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ migration
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There will be more equilibrating forces than wages only, e.g. education or migration, but it can be reasonable to concentrate on wages.
Từ trong câu: migration, force, wage, education, reasonable, concentrate
Thomas Cool, Definition & Reality in the General Theory of Political Economy. Nguồn: Project Gutenberg #15939. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
‘My dear Copperfield,’ said Mr. Micawber, ‘yourself and Mr. Traddles find us on the brink of migration, and will excuse any little discomforts incidental to that position.’
Từ trong câu: migration, brink, dear, mr, yourself, find, excuse, little
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will not go here through the whole "infernal circle" of her sufferings and involuntary migrations, which I have elsewhere described more fully.
Từ trong câu: infernal, migration, go, whole, circle, suffering, elsewhere, describe
Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Many will be so impoverished by the war that they will not be able to afford the minimum sum needed for migration.
Từ trong câu: minimum, impoverished, migration, many, war, able, afford, sum
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng migration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| annual migration | 68 lần |
| seasonal migration | 14 lần |
| aryan migration | 12 lần |
| neuronal migration | 10 lần |
| autumnal migration | 15 lần |
| periodical migration | 15 lần |
| migration patterns | 27 lần |
| oceanic migration | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ migration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ migration trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ migration hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ migration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ migration gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ migration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ migration: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.