Câu tiếng Anh có từ “migration”
166 câu thật có từ migration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: migration nghĩa là di cư. migration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the movement of persons from one country or locality to another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ migration
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In the United States, general prosperity prevailed, and there was a heavy westward migration.
Từ trong câu: migration, unite, state, general, prosperity, prevail, heavy, westward
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During this period, there was a large migration from Virginia to other regions of the United States, primarily to seek better employment opportunities.
Từ trong câu: migration, period, large, region, unite, state, primarily, seek
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, there is no telling how disastrous was to be the outcome of the Fire People’s migration.
Từ trong câu: outcome, disastrous, indeed, migration, tell, fire
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is considerable brain drain with westward migration of audiologists due to low salaries.
Từ trong câu: westward, considerable, brain, drain, migration, due, low, salary
«Global Audiology/Asia/India», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292523 (bản sửa đổi 2806768). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng migration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| annual migration | 68 lần |
| seasonal migration | 14 lần |
| aryan migration | 12 lần |
| neuronal migration | 10 lần |
| autumnal migration | 15 lần |
| periodical migration | 15 lần |
| migration patterns | 27 lần |
| oceanic migration | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ migration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ migration trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ migration hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ migration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ migration gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ migration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ migration: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.