Câu tiếng Anh có từ “midwife”
103 câu thật có từ midwife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: midwife nghĩa là bà đỡ. midwife là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman skilled in aiding the delivery of babies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ midwife
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She worked towards getting a midwife certificate so that she could make thirty five dollars a week.
Từ trong câu: midwife, work, toward, get, certificate, make, thirty, five
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105i/Section 24/Mary Willingham», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272651 (bản sửa đổi 2535595). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She and her partner, another black midwife, established a steady rate for each case and required transportation from their clients.
Từ trong câu: midwife, partner, another, black, establish, steady, rate, case
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 10/Lavinia McKee», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265245 (bản sửa đổi 2223229). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
On the way we were told that every native midwife available had tried to relieve the patient, but had failed.
Từ trong câu: midwife, way, tell, every, native, available, try, relieve
Elsie Singmaster, The Story of Lutheran Missions. Nguồn: Project Gutenberg #55819. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The other point emphasized in the Swedish tales quoted just now is the Troll's gratitude, as evidenced by his gifts to the successful midwife.
Từ trong câu: midwife, point, emphasize, tale, quote, now, gratitude, evidence
Edwin Sidney Hartland, The science of fairy tales. Nguồn: Project Gutenberg #24614. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ midwife
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ midwife trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ midwife hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ midwife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ midwife gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ midwife?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ midwife: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.