Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “midwife”

103 câu thật có từ midwife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: midwife nghĩa là bà đỡ. midwife là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman skilled in aiding the delivery of babies. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ midwife

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The midwife told her not to fear not, for this child would also be a son for her.

    Bà đỡ bảo cô đừng sợ, vì đứa trẻ này đối với cô cũng sẽ là con trai.

    Từ trong câu: midwife, tell, fear, child, son

    «The Torah/Vayishlach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277420 (bản sửa đổi 2403932). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At such times impertinent intermeddlers abound, who claim to interpret the oracles, and who would hasten the birth of events by acting as midwife.

    Từ trong câu: midwife, time, abound, claim, interpret, birth, event, act

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The apprenticing midwife would follow her mentor on birthing visits, assisting with sewing and cleaning.

    Từ trong câu: apprentice, midwife, follow, mentor, birth, visit, assist, sew

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 50/Lavinia McKee», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268403 (bản sửa đổi 2721373). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Superstition was used even to “determine” whether a woman would become a midwife.

    Từ trong câu: superstition, use, even, determine, whether, woman, become, midwife

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Lulu Rousseau», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265298 (bản sửa đổi 2180071). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ midwife

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ midwife trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ midwife hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ midwife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ midwife gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ midwife?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ midwife: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.
Câu tiếng Anh có từ “midwife”: 103 câu có nguồn, xếp theo bậc và ngữ pháp | Engvera