Câu tiếng Anh có từ “midwife”
103 câu thật có từ midwife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: midwife nghĩa là bà đỡ. midwife là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman skilled in aiding the delivery of babies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ midwife
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You will go to Dresden and spent your money there on becoming a midwife.
Từ trong câu: midwife, go, spend, money, become
Karl May, My Life and My Efforts. Nguồn: Project Gutenberg #2780. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
“Will you see the midwife?” he asked, perceiving that she was worried.
Từ trong câu: midwife, see, ask, perceive, worried
V. Sackville-West, Grey Wethers: A Romantic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #65182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The midwife told me the same place it went in the same place it will come out.
Từ trong câu: midwife, tell, place, go, come, out
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Depending on where they live, women may also be able to find a midwife that will attend a birth at their home.
Từ trong câu: midwife, depend, live, woman, able, find, attend, birth
«Sexual Health/Pregnancy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130609 (bản sửa đổi 4448614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ midwife
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ midwife trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ midwife hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ midwife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ midwife gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ midwife?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ midwife: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.