Câu tiếng Anh có từ “midwife”
103 câu thật có từ midwife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: midwife nghĩa là bà đỡ. midwife là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman skilled in aiding the delivery of babies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ midwife
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The first is an ironical allusion to the humble station of the professional midwife, the latter to the alarm which her presence might inspire in the timid....
Từ trong câu: midwife, first, allusion, humble, station, professional, latter, alarm
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She also delivered many babies and acted as a midwife for the poor whites and the slaves and free Negroes of which there were a number in Baltimore County.
Từ trong câu: midwife, deliver, many, baby, act, poor, white, slave
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume VIII, Maryland Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #11552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ midwife
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ midwife trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ midwife hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ midwife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ midwife gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ midwife?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ midwife: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.