Câu tiếng Anh có từ “midwife”
103 câu thật có từ midwife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: midwife nghĩa là bà đỡ. midwife là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman skilled in aiding the delivery of babies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ midwife
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
When my first child was born, I begged the midwife not to cut me open to get the baby out.
Từ trong câu: midwife, first, child, bear, beg, cut, open, get
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She began to work by working outside with her husband, but became a Granny Woman, or midwife, after he died.
Từ trong câu: granny, begin, work, outside, husband, become, woman, midwife
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 56/Cindy Wright», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273258 (bản sửa đổi 2535642). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ midwife
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ midwife trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ midwife hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ midwife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ midwife gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ midwife?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ midwife: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.