Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “midwife”

103 câu thật có từ midwife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: midwife nghĩa là bà đỡ. midwife là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman skilled in aiding the delivery of babies. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ midwife

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Jones, a traditional midwife, would have continued her practice if it had not been for her back injury.

    Từ trong câu: midwife, traditional, continue, practice, back, injury

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Mary Staton Jones», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144316 (bản sửa đổi 2142145). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Lord, madam, I met your lover in as much haste as if he had been going for a midwife.

    Thưa bà, tôi gặp người yêu của bà vội vàng như thể anh ta đi tìm bà đỡ.

    Từ trong câu: midwife, madam, meet, lover, much, haste, go

    William Congreve, The Old Bachelor: A Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #1192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the way we were told that every native midwife available had tried to relieve the patient, but had failed.

    Từ trong câu: midwife, way, tell, every, native, available, try, relieve

    Elsie Singmaster, The Story of Lutheran Missions. Nguồn: Project Gutenberg #55819. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the sun had risen, the midwife, taking the child in her arms, called for a little earthen vessel of water....

    Từ trong câu: midwife, sun, rise, take, child, arm, call, little

    Robert E., M.A., F.A.S. Anderson, The Story of Extinct Civilizations of the West. Nguồn: Project Gutenberg #31413. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ midwife

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ midwife trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ midwife hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ midwife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ midwife gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ midwife?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ midwife: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.