Câu tiếng Anh có từ “mess”
203 câu thật có từ mess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mess nghĩa là lộn xộn. mess là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of confusion and disorderliness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mess
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
During her high school years, Messing acted and sang in a number of high school productions.
Từ trong câu: mess, high, school, year, act, sing, number, production
«Debra Messing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178475 (bản sửa đổi 10986386). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I tried to organize the mess of notes as best as possible but I am sure there is an even better way.
Từ trong câu: mess, try, organize, note, best, possible, sure, even
«Blender 3D: Noob to Pro/Animation Notes and FAQ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154269 (bản sửa đổi 2234131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But next thing he knows, he has to clean up a mess that he was never part of in the first place.
Từ trong câu: mess, next, thing, know, clean, up, never, part
«Super Mario Sunshine/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427090 (bản sửa đổi 3930084). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Kitchens were covered and mess lines were being divided into sections so that Boche planes could see but a few men at a time.
Từ trong câu: mess, kitchen, cover, line, divide, section, plane, see
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tradition of Thursday pea soup is common in restaurants, schools, military messes and field kitchens.
Từ trong câu: thursday, tradition, pea, soup, common, restaurant, school, military
«Pea soup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092063 (bản sửa đổi 10939505). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mess
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mess of pottage | 177 lần |
| mess lethierry | 130 lần |
| storia mess | 86 lần |
| mess mates | 126 lần |
| savoury mess | 78 lần |
| regimental mess | 57 lần |
| savory mess | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mess trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ mess hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mess gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mess: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.