E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mess”

203 câu thật có từ mess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mess nghĩa là lộn xộn. mess là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of confusion and disorderliness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mess

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Men had, to cut a long story short, made a mess of things, and women would now see what they could do.

    Từ trong câu: mess, man, cut, long, story, short, make, thing

    Gilbert Cannan, Windmills: A book of fables. Nguồn: Project Gutenberg #68479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mess

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mess of pottage177 lần
mess lethierry130 lần
storia mess86 lần
mess mates126 lần
savoury mess78 lần
regimental mess57 lần
savory mess36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mess

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mess trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ mess hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mess gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mess?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mess: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.