Câu tiếng Anh có từ “mercantile”
94 câu thật có từ mercantile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mercantile nghĩa là buôn bán. mercantile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the economic system of mercantilism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mercantile
Danh sách câu dẫn chứng (94 câu)
It is too absurd, of course, to say ... that the gold was remitted instead of the coffee, as a preferable mercantile operation....
Từ trong câu: remit, absurd, course, gold, instead, coffee, preferable, mercantile
Karl Marx, A Contribution to the Critique of Political Economy. Nguồn: Project Gutenberg #46423. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"And if fitted to run at TWENTY MILES per hour, there will be no displacement available for mercantile cargo.
Từ trong câu: displacement, fit, run, twenty, mile, per, hour, available
Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Again; the individual worker in a good factory, the travelling salesman in a good mercantile house, is watched statistically.
Từ trong câu: statistically, again, individual, worker, good, factory, travel, salesman
Arthur E. Bostwick, Library Essays; Papers Related to the Work of Public Libraries. Nguồn: Project Gutenberg #58241. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mutual confidence abolished between man and man, business transactions become impossible, and mercantile activity is brought to a standstill.
Từ trong câu: standstill, mutual, confidence, abolish, man, business, transaction, become
Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mercantile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mercantile marine | 127 lần |
| mercantile pursuits | 104 lần |
| mercantile transactions | 59 lần |
| mercantile establishments | 24 lần |
| mercantile transaction | 26 lần |
| mercantile speculation | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mercantile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mercantile trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ mercantile hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mercantile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mercantile gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mercantile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mercantile: Quá khứ đơn (18 câu), So sánh nhất (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.