Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “melody”

214 câu thật có từ melody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: melody nghĩa là giai điệu. melody là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a succession of notes forming a distinctive sequence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ melody

Danh sách câu dẫn chứng (214 câu)

  • The notation in this work does not make any such attempt, but gives a simple translation of the ancient Benedictine melody into semibreves and crotchets, without further direction.

    Từ trong câu: notation, work, make, attempt, give, simple, translation, ancient

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is beautiful and enjoyable to listen to, and bird song often features clear, catchy melodies.

    Từ trong câu: catchy, beautiful, enjoyable, listen, bird, song, often, feature

    «Resonances: Engaging Music in Its Cultural Context/Music in human life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465178 (bản sửa đổi 4372656). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On the other hand experience breeds in us the belief that composers of genius could go on inventing novel melodies for centuries to come.

    Từ trong câu: composer, hand, experience, breed, belief, genius, go, invent

    Edward Fordham Spence, Our Stage and Its Critics By "E.F.S." of "The Westminster Gazette". Nguồn: Project Gutenberg #13408. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The pictorial effect, however, is one of great richness and color, and some of the songs and passages have fine lyrical feeling and melody.

    Từ trong câu: lyrical, effect, however, great, color, song, passage, fine

    Barnette Miller, Leigh Hunt's Relations with Byron, Shelley and Keats. Nguồn: Project Gutenberg #35733. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng melody

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plaintive melody94 lần
irish melody104 lần
negro melody87 lần
moore's melody30 lần
exquisite melody76 lần
snatches of melody29 lần
sweetest melody46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ melody

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ melody trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ melody hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ melody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ melody gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ melody?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ melody: Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.