Câu tiếng Anh có từ “mechanize”
53 câu thật có từ mechanize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mechanize nghĩa là cơ giới hóa. mechanize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: equip with armed and armored motor vehicles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mechanize
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
For example, mechanized assembly lines can't fix all errors and require human quality control.
Từ trong câu: mechanize, example, assembly, line, fix, error, require, human
«Lentis/Software Journalism: When Programs Write the News», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379273 (bản sửa đổi 3166665). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many weavers lost their jobs, reducing the number of workshops that could be mechanized later in the century.
Từ trong câu: mechanize, many, lose, job, reduce, number, workshop, late
«The Second Industrial Revolution», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
“All of life cannot be organized; otherwise it becomes mechanized.
Từ trong câu: mechanize, life, can, organize, otherwise, become
Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 16. Nguồn: Project Gutenberg #71327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mechanized and streamlined, the new trawlers could deliver more speed than a motorized trawler of conventional shape, and require less fuel to do it.
Từ trong câu: mechanize, streamline, new, deliver, speed, conventional, shape, require
Gene Gleason, Hong Kong. Nguồn: Project Gutenberg #62191. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I mean, he's got a hole in the police dragnet big enough so you could drive a whole mechanized division of the army through it.
Từ trong câu: mechanize, mean, get, hole, police, big, enough, drive
Various, Hooded Detective, Volume III No. 2, January, 1942. Nguồn: Project Gutenberg #38466. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Alternatively it can be mechanized and a variety of implements can be used.
Từ trong câu: alternatively, mechanize, variety, implement, use
«Stormwater harvesting and management/Groundwater recharge/Contour ridges», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=198807 (bản sửa đổi 2171902). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mechanize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mechanize trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ mechanize hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mechanize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mechanize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mechanize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mechanize: Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.