Câu tiếng Anh có từ “mechanize”
53 câu thật có từ mechanize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mechanize nghĩa là cơ giới hóa. mechanize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: equip with armed and armored motor vehicles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mechanize
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Yet there is nothing more senseless than this mechanized representation of the development of social relations.
Từ trong câu: mechanize, nothing, representation, development, social, relation
Leon Trotsky, Dictatorship vs. Democracy (Terrorism and Communism): a reply to Karl Kantsky. Nguồn: Project Gutenberg #38982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The city was highly mechanized and all the machines were powered on electrical energy, and there were few things in the city that were old.
Từ trong câu: mechanize, city, highly, machine, power, electrical, energy, thing
Walter D. Petrovic, Scorched Earth: A Future History of Planet Earth. Nguồn: Project Gutenberg #13528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mechanize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mechanize trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ mechanize hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mechanize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mechanize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mechanize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mechanize: Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.