Câu tiếng Anh có từ “mechanize”
52 câu thật có từ mechanize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mechanize nghĩa là cơ giới hóa. mechanize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: equip with armed and armored motor vehicles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mechanize
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Just as the industrial revolution mechanized weaving, the information revolution will replace what has been automated by robots.
Từ trong câu: mechanize, industrial, revolution, weave, information, replace, automate, robot
«The Information Age/New Work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90495 (bản sửa đổi 3263220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Autonomous cars in their current, primitive forms are nowhere near self-aware - rather, a mechanized, automated tool used to serve human transport needs.
Từ trong câu: automate, autonomous, mechanize, car, current, primitive, form, nowhere
«Transportation Planning Casebook/Autonomous Cars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303878 (bản sửa đổi 3988978). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mechanize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mechanize trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ mechanize hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mechanize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mechanize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mechanize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mechanize: Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.