Câu tiếng Anh có từ “marvel”
144 câu thật có từ marvel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marvel nghĩa là ngạc nhiên. marvel là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be amazed at. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marvel
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He would become an ally of many superheroes and monsters within the Marvel Universe.
Từ trong câu: marvel, become, ally, many, monster, universe
«Blade (character)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1002529 (bản sửa đổi 10034735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This leaves Harry marveling at the lengths to which women would go to get revenge.
Từ trong câu: marvel, leave, length, woman, go, get, revenge
«Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Hermione Granger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123967 (bản sửa đổi 4300111). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Five years ago, customers would have marveled at the ads and products that merchants tailored for them.
Từ trong câu: marvel, five, year, ago, customer, ad, product, merchant
«Living in a Connected World 2018/What categories of data can benefit merchants to improve their sale profit?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402938 (bản sửa đổi 4473285). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And many of the more adventurous youths of those days became sailors to see with their own eyes the marvels that the mariners would describe, while splicing rope upon the docks.
Từ trong câu: splice, many, adventurous, youth, day, become, sailor, see
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng marvel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marvel comics | 216 lần |
| marvel cinematic | 153 lần |
| marvel studios | 91 lần |
| joshua marvel | 63 lần |
| marvel of marvels | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marvel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marvel trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ marvel hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marvel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marvel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marvel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marvel: Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.