E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marvel”

136 câu thật có từ marvel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marvel nghĩa là ngạc nhiên. marvel là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: something that causes feelings of wonder. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The comics sold well and Marvel had positive reviews for its focus on mature social issues.

    Từ trong câu: marvel, comic, sell, well, positive, review, focus, mature

    «Stan Lee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=172535 (bản sửa đổi 10958007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Spanish pastor and his wife, also teachers in day school, night school, Sunday school, are no less marvels of industry.

    Từ trong câu: pastor, marvel, wife, teacher, day, school, night, sunday

    Katharine Lee Bates, Spanish Highways and Byways. Nguồn: Project Gutenberg #38767. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The unfamiliar and unexpected thing is always a marvel; but scientifically considered, the telephone does not seem so surprising as at first view.

    Từ trong câu: unfamiliar, scientifically, unexpected, thing, always, marvel, consider, telephone

    John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng marvel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • marvel comics216 lần
  • marvel cinematic153 lần
  • marvel studios91 lần
  • joshua marvel63 lần
  • marvel of marvels41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marvel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marvel trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ marvel hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marvel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marvel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marvel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marvel: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.