Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marvel”

209 câu thật có từ marvel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marvel nghĩa là ngạc nhiên. marvel là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be amazed at. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marvel

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • God intended to harden Pharaoh’s heart, so that God might show signs and marvels.

    Từ trong câu: marvel, god, intend, heart, show, sign

    «The Torah/Va'eira», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279808 (bản sửa đổi 2425510) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He promises himself marvels of retrenchment; he will eat less, or less costly viands, that he may buy more food for the mind.

    Từ trong câu: marvel, promise, himself, eat, less, costly, buy, food

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The marvels wrought by Jeanne still continue,--for without her there might be a different France from that which we know to-day.

    Từ trong câu: marvel, still, continue, different, know, day

    Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D. · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • They are such touches of nature as the art of Defoe might have introduced when he wished to win credibility for marvels and apparitions.

    Từ trong câu: art, introduce, nature, touch, might, wish, credibility, marvel

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng marvel

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marvel comics216 lần
marvel cinematic153 lần
marvel studios91 lần
joshua marvel63 lần
marvel of marvels41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marvel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marvel trong kho câu?
Kho câu có 209 câu có từ marvel hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marvel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marvel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 165 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marvel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marvel: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.