Câu tiếng Anh có từ “marvel”
209 câu thật có từ marvel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marvel nghĩa là ngạc nhiên. marvel là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be amazed at. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marvel
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Hence, following in his mind all these marvels, he looks around him at what has happened and what will happen."
Từ trong câu: marvel, hence, follow, mind, look, around, happen
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
By the end, you won’t just understand the mechanics of these digital marvels; you will be the craftsman behind their creation.
Từ trong câu: marvel, craftsman, end, understand, mechanic, digital, behind, creation
«Chatbots For Social Change/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462931 (bản sửa đổi 4659677) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
How the mischief Binks was able to tell his own lot in that wilderness will always remain a marvel to us.
Từ trong câu: marvel, mischief, able, tell, lot, wilderness, always, remain
Peter Donovan, Imperfectly Proper · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
He promises himself marvels of retrenchment; he will eat less, or less costly viands, that he may buy more food for the mind.
Từ trong câu: marvel, promise, himself, eat, less, costly, buy, food
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng marvel
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marvel comics | 216 lần |
| marvel cinematic | 153 lần |
| marvel studios | 91 lần |
| joshua marvel | 63 lần |
| marvel of marvels | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marvel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marvel trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ marvel hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marvel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marvel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 165 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marvel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marvel: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.