E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marvel”

136 câu thật có từ marvel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marvel nghĩa là ngạc nhiên. marvel là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: something that causes feelings of wonder. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Now give ear to one of the greatest marvels, and most wonderful adventures that you have ever heard tell of.

    Từ trong câu: marvel, now, give, ear, great, wonderful, adventure, ever

    Geoffroi de, 1150-1213? Villehardouin, Memoirs or Chronicle of the Fourth Crusade and the Conquest of Constantinople. Nguồn: Project Gutenberg #6032. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng marvel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • marvel comics216 lần
  • marvel cinematic153 lần
  • marvel studios91 lần
  • joshua marvel63 lần
  • marvel of marvels41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marvel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marvel trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ marvel hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marvel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marvel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marvel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marvel: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.