E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marvel”

136 câu thật có từ marvel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marvel nghĩa là ngạc nhiên. marvel là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be amazed at. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marvel

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Their intimacy was a matter of surprise and marvel to all, yet I think is easily accounted for on the hypothesis just mentioned.

    Từ trong câu: marvel, matter, surprise, think, easily, account, hypothesis, mention

    Various, Continental Monthly, Vol. 4, No 3, September 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #27496. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is no marvel that they bear the names of poisons:--the antidotes to history are the "unhistorical" and the "super-historical."

    Từ trong câu: antidote, marvel, bear, name, poison, history, super, historical

    Friedrich Wilhelm Nietzsche, Thoughts Out of Season, Part II. Nguồn: Project Gutenberg #38226. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Jew often marvels that his race alone should have been chosen as the true people of the cosmic God.

    Từ trong câu: cosmic, often, marvel, race, alone, choose, true, people

    Randolph Silliman Bourne, Untimely papers. Nguồn: Project Gutenberg #68626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The old man, marveling at his magnanimity and courtesy, asked him what his countrymen should do to merit his friendship.

    Từ trong câu: magnanimity, old, man, marvel, courtesy, ask, merit, friendship

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng marvel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marvel comics216 lần
marvel cinematic153 lần
marvel studios91 lần
joshua marvel63 lần
marvel of marvels41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marvel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marvel trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ marvel hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marvel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marvel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marvel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marvel: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.