Câu tiếng Anh có từ “limb”
513 câu thật có từ limb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: limb nghĩa là chân tay. limb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the jointed appendages of an animal used for locomotion or grasping: arm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ limb
Danh sách câu dẫn chứng (513 câu)
Notwithstanding her youth, she was large and powerful—a splendid, clean-limbed animal, with a round, high forehead, which denoted more intelligence than most of her kind possessed.
Từ trong câu: possessed, youth, round, notwithstanding, intelligence, possess, large, powerful
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
It was truly no joke, or rather it was a cool one, to remain thus shivering in every limb, from the damp and frosty air of a wintry morning.
Từ trong câu: frosty, truly, joke, rather, cool, remain, thus, shiver
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
As he glanced timidly up, and met the Jew’s searching look, he felt that his pale face and trembling limbs were neither unnoticed nor unrelished by that wary old gentleman.
Từ trong câu: wary, glance, up, meet, search, look, feel, pale
Charles Dickens, Oliver Twist · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng limb
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ limb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ limb trong kho câu?
- Kho câu có 513 câu có từ limb hoặc các dạng của từ, trích từ 353 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ limb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ limb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 185 câu, rồi Bậc B2 với 167 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ limb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ limb: Quá khứ đơn (95 câu), Câu phủ định (51 câu), can và could (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.