Câu tiếng Anh có từ “legislator”
125 câu thật có từ legislator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legislator nghĩa là nhà lập pháp. legislator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who makes or enacts laws. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legislator
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And we must remember that different legislators will not use the same syllables.
Từ trong câu: legislator, syllable, remember, different, use
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Hong Kong's by-elections, triggered by the resignation of five legislators, , , , , and , will take place today.
Từ trong câu: legislator, election, trigger, resignation, five, take, place, today
«Hong Kong by-elections start», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=183768 (bản sửa đổi 4819502). · English Wikinews · CC BY 2.5
That day is distant indeed, when the legislators of two disaffected countries will sit down and calm their differences by philosophic deliberation."
Từ trong câu: legislator, day, distant, indeed, country, sit, down, calm
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is a tax that the business sector will have to pay to fend off the eager legislator and his nuisance value.
Từ trong câu: nuisance, legislator, tax, business, sector, pay, off, eager
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Of him I will venture to say that he was the legislator of life's amenities; of his other merits it is needless to speak.
Từ trong câu: amenity, legislator, venture, merit, needless, speak
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng legislator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hereditary legislator | 91 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legislator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legislator trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ legislator hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legislator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legislator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legislator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legislator: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.