Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “legislator”

125 câu thật có từ legislator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: legislator nghĩa là nhà lập pháp. legislator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who makes or enacts laws. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ legislator

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • That year, he lost the party's primary to state legislator .

    Từ trong câu: legislator, year, lose, primary, state

    «Wikinews interviews Buddy Roemer, U.S. Republican Party presidential candidate», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=297364 (bản sửa đổi 4830116). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He demanded for them trial by jury, pay for their work, and the assurance that their lynchers would not become also their legislators.

    Từ trong câu: legislator, jury, demand, trial, pay, work, assurance, become

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Upon his arrival in Crete he became acquainted with Thales, the lyric poet and legislator.

    Từ trong câu: lyric, legislator, arrival, become, poet

    Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also worked as an attorney, a state legislator, and a merchant.

    Từ trong câu: attorney, legislator, work, state, merchant

    «World War I -- Life Histories/Section 018/William Washington Gordon», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=172027 (bản sửa đổi 2583439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He insisted in the spirit of a monastic legislator, that his preachers should always preach at four or five o'clock in the morning.

    Từ trong câu: monastic, insist, spirit, legislator, preacher, always, preach, four

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I regretted that our Caroline Gilkey Rogers had not been there to have given her admirable impersonation of a Massachusetts legislator.

    Từ trong câu: impersonation, regret, give, admirable, legislator

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng legislator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hereditary legislator91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ legislator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legislator trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ legislator hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ legislator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legislator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legislator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legislator: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.