Câu tiếng Anh có từ “legislator”
125 câu thật có từ legislator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legislator nghĩa là nhà lập pháp. legislator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who makes or enacts laws. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legislator
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Legislators argued that extension of the Interstate would promote economic growth in the region.
Từ trong câu: legislator, argue, extension, promote, economic, growth, region
«Interstate 95», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69757 (bản sửa đổi 9969103). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He demanded for them trial by jury, pay for their work, and the assurance that their lynchers would not become also their legislators.
Từ trong câu: legislator, jury, demand, trial, pay, work, assurance, become
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The legislators in their hands would have been the embodiment of law; they would have represented an abstraction in a form whose harmonious beauty nothing could alter.
Từ trong câu: embodiment, legislator, hand, law, represent, abstraction, form, beauty
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We wish our legislators would go home and ponder this thing.
Từ trong câu: ponder, wish, legislator, go, home, thing
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng legislator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hereditary legislator | 91 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legislator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legislator trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ legislator hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legislator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legislator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legislator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legislator: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.