Câu tiếng Anh có từ “legislator”
125 câu thật có từ legislator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legislator nghĩa là nhà lập pháp. legislator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who makes or enacts laws. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legislator
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We in Virginia had heard of two sets of courts in Franklin, of two sets of legislators.
Từ trong câu: legislator, hear, set, court
Winston Churchill, Project Gutenberg Complete Works of Winston Churchill. Nguồn: Project Gutenberg #5400. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All the laws had been religiously observed in his absence, a circumstance in which no legislator had ever been happy but himself.
Từ trong câu: legislator, law, observe, absence, circumstance, ever, happy, himself
Voltaire, Letters on England. Nguồn: Project Gutenberg #2445. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And nothing is easier than to show, that if it had been, Moses was a legislator bold enough to grapple with it.
Từ trong câu: legislator, nothing, easy, show, bold, enough
Robert Lewis Dabney, A Defence of Virginia And Through Her, of the South, in Recent and Pending Contests Against the Sectional Party. Nguồn: Project Gutenberg #47422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When a few legislative seats had been secured, the thunderous denunciations of the Socialist legislators suddenly ceased.
Từ trong câu: denunciation, legislator, thunderous, legislative, seat, secure, suddenly, cease
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I regretted that our Caroline Gilkey Rogers had not been there to have given her admirable impersonation of a Massachusetts legislator.
Từ trong câu: impersonation, regret, give, admirable, legislator
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng legislator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hereditary legislator | 91 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legislator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legislator trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ legislator hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legislator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legislator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legislator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legislator: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.