Câu tiếng Anh có từ “legendary”
125 câu thật có từ legendary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legendary nghĩa là huyền thoại. legendary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: so celebrated as to having taken on the nature of a legend. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legendary
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
At night, by certain islands, a legendary ghost ship will appear sailing in circles by several select islands.
Từ trong câu: legendary, night, certain, island, ghost, ship, appear, sail
«Zelda franchise strategy guide/Locations/Great Sea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434985 (bản sửa đổi 4054633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Continually engaged in wars with Livonia, and remaining true to the national religion, he became the national legendary hero.
Từ trong câu: legendary, continually, engage, war, remain, true, national, religion
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Lopez's video obviously tries to use The Legendary K.O.'s song to make larger political arguments about the country.
Từ trong câu: legendary, mr, video, obviously, try, use, be, song
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Mr. Harper has taken to the ancient high-roads of England, and has studied their historical and legendary, past, present, and imagined aspects.
Từ trong câu: legendary, mr, take, ancient, high, road, study, historical
R. E. D. Sketchley, English Book-Illustration of To-day Appreciations of the Work of Living English Illustrators, with Lists of Their Books. Nguồn: Project Gutenberg #38164. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The old Lud Gate stood about three parts of the way down Ludgate Hill and the name was derived from the legendary king, Lud.
Từ trong câu: legendary, old, gate, stand, part, way, down, hill
Charles Hemstreet, Nooks and Corners of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #40072. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng legendary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legendary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legendary trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ legendary hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legendary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legendary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legendary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legendary: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.