Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “legendary”

125 câu thật có từ legendary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: legendary nghĩa là huyền thoại. legendary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: so celebrated as to having taken on the nature of a legend. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ legendary

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But the more famous of the legendary stories everybody (as I may say) has in his mouth.

    Từ trong câu: legendary, famous, story, everybody, mouth

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Boats came to the water-gate, as they still might do if such boats still existed, in true, pictorial legendary fashion.

    Từ trong câu: legendary, boat, come, water, gate, still, exist, true

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 4 France and the Netherlands, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11898. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The quaint subtlety of these speculations may perhaps amuse the reader more than their legendary character will weary him.

    Từ trong câu: speculation, weary, legendary, perhaps, amuse, reader, character

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Leaving out of the question such purely legendary figures as Merlin, we may class them under three headings, and briefly consider one example under each.

    Từ trong câu: purely, briefly, legendary, leave, out, question, figure, class

    Oliver Madox Hueffer, The book of witches. Nguồn: Project Gutenberg #68341. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng legendary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
legendary lore112 lần
legendary pok76 lần
legendary ancestor19 lần
legendary journeys19 lần
legendary moralities6 lần
legendary fictions8 lần
hercules the legendary18 lần
legendary tales55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ legendary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legendary trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ legendary hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ legendary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legendary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legendary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legendary: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.