Câu tiếng Anh có từ “legendary”
125 câu thật có từ legendary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legendary nghĩa là huyền thoại. legendary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: so celebrated as to having taken on the nature of a legend. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legendary
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
However, the legendary Express had been born, and it never left the memory of its fans.
Từ trong câu: legendary, however, express, bear, never, leave, memory, fan
«Club de Gimnasia y Esgrima La Plata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108818 (bản sửa đổi 10898481). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He smiled to himself ruefully as he thought of the almost legendary stories he had heard about the Federation's Special Corps for Investigation.
Từ trong câu: legendary, smile, himself, think, almost, story, hear, special
Everett B. Cole, Alarm Clock. Nguồn: Project Gutenberg #24180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even the legendary craft of the company, a craft subtler and more secret than its fabled books of secret subtle wisdom, had not fired his soul with the energy of apostleship.
Từ trong câu: craft, energy, fabled, legendary, even, company, subtle, secret
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng legendary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legendary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legendary trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ legendary hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legendary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legendary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legendary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legendary: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.