Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “latent”

167 câu thật có từ latent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: latent nghĩa là tiềm ẩn. latent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: potentially existing but not presently evident or realized. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ latent

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • On the other hand, latent human errors can and should be minimized.

    Từ trong câu: latent, hand, human, error, minimize

    «Security and Privacy in a Networked World/Technology: A mighty knight with no pants on?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323402 (bản sửa đổi 2736439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There should be a latent stage of the disease.

    Từ trong câu: latent, stage, disease

    «Epidemiology and Public Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=62028 (bản sửa đổi 2609511). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Now active, now latent, the notion had long been in Sherman’s mind, as we know, that he should marry money.

    Từ trong câu: latent, now, active, notion, long, mind, know, marry

    W. B. Yeats, John Sherman; and, Dhoya. Nguồn: Project Gutenberg #49109. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We are taught, a lesson we should all learn, compassion for the negro, and enabled to understand some of his latent traits.

    Từ trong câu: latent, compassion, teach, lesson, learn, enable, understand, trait

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And again, he urges that, "It should also be remembered that many characters lie latent in organisms ready to be evolved (?) under fitting conditions."

    Từ trong câu: latent, organism, evolve, again, urge, remember, many, character

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng latent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
latent tb18 lần
latent heat186 lần
latent spark32 lần
latent caloric10 lần
latent tgf9 lần
latent antagonism13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ latent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ latent trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ latent hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ latent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ latent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ latent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ latent: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.