Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “landlady”

121 câu thật có từ landlady hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: landlady nghĩa là bà chủ nhà. landlady là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a landlord who is a woman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ landlady

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • At the hotel he found Mrs. Lewis, the landlady, awaiting his approach, as she had been told he would pass that way.

    Từ trong câu: landlady, hotel, find, mr, await, approach, tell, pass

    John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this opinion he was justified, for the fat landlady came down and said that the English mademoiselle would be pleased to see him.

    Từ trong câu: landlady, opinion, justify, fat, come, down, please, see

    W. Holt-White, The Crime Club. Nguồn: Project Gutenberg #46566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At Cochem our landlady used to send us up souffléd puddings that would have done credit to the Palais Royal.

    Từ trong câu: pudding, landlady, use, send, up, have, credit, royal

    Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My landlady informed me that she could furnish us with a stove (in place of the one we were using) that would burn coke.

    Từ trong câu: coke, landlady, inform, furnish, stove, place, use, burn

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng landlady

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
buxom landlady26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ landlady

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ landlady trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ landlady hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ landlady xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ landlady gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ landlady?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ landlady: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.