E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kilo”

43 câu thật có từ kilo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kilo nghĩa là kg. kilo là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: one thousand grams. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Normally, the total Energy consumed is measured, as Kilo Watt hour.

    Từ trong câu: kilo, normally, total, energy, consume, measure, hour

    «Listen and Learn Science/Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301560 (bản sửa đổi 4098452). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Indian Navy has ten Kilo-class submarines in its .

    Từ trong câu: kilo, navy, ten, class, submarine

    «Explosion sinks Indian Navy submarine», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=783228 (bản sửa đổi 4817508). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • When given by hypodermic injection the toxic dose per kilo weight is practically the same for all three species.

    Từ trong câu: kilo, give, injection, toxic, dose, per, weight, practically

    William Salant, The Toxicity of Caffein: An experimental study on different species of animals. Nguồn: Project Gutenberg #46356. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To pay for this bounty an Inland Revenue tax of six cents paper per kilo was declared on all sugar home or imported.

    Từ trong câu: kilo, pay, revenue, tax, six, cent, paper, per

    Nowell Lake Watson, The Argentine as a Market. Nguồn: Project Gutenberg #39715. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have quite a little money laid away, quite a little; some thousands, in fact; I might be called a wealthy man--in Kilo.

    Từ trong câu: kilo, quite, little, money, lay, away, fact, call

    Ellis Parker Butler, Kilo : being the love story of Eliph' Hewlitt, book agent. Nguồn: Project Gutenberg #3427. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This restored him to their friendship, and, remembering the words of the kilo, he prevailed upon a majority of them to accompany him to Hawaii.

    Từ trong câu: kilo, restore, friendship, remember, word, prevail, majority, accompany

    David, King of Hawaii Kalakaua, The Legends and Myths of Hawaii: The fables and folk-lore of a strange people. Nguồn: Project Gutenberg #56597. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng kilo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • kilo watt7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kilo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kilo trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ kilo hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kilo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kilo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc A2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kilo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kilo: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.