Câu tiếng Anh có từ “kilo”
43 câu thật có từ kilo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kilo nghĩa là kg. kilo là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: one thousand grams. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kilo
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The "Y" stands for "year", and the "K" stands for the Latin prefix "kilo-" (meaning "thousand").
Từ trong câu: kilo, you, stand, year, prefix, mean, thousand
«2000», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4022 (bản sửa đổi 11011047). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Life exists, only in a few kilo meters above and below, the surface of the earth.
Từ trong câu: kilo, life, exist, meter, above, below, surface, earth
«Listen and Learn Science/Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301585 (bản sửa đổi 4098448). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And feel how heavy--over three kilos, more than six English pounds.
Và hãy cảm nhận xem nó nặng đến mức nào - hơn ba kg, hơn sáu pound Anh.
Từ trong câu: kilo, feel, heavy, six, pound
Richard Marsh, Between the Dark and the Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #37966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By dawn he was feeling a little tired and was at least ten kilos lighter due to the loss of the burned up fat.
Từ trong câu: kilo, dawn, feel, little, tire, least, ten, lighter
Harry Harrison, Sense of Obligation. Nguồn: Project Gutenberg #35204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As it has begun to rain, the shelter is very acceptable, and I am cold with my ride of two hundred kilos from Tulle.
Từ trong câu: kilo, begin, rain, shelter, acceptable, cold, ride, hundred
Michael Myers Shoemaker, Winged Wheels in France. Nguồn: Project Gutenberg #45790. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kilo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| kilo watt | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kilo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kilo trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ kilo hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kilo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kilo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc A2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kilo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kilo: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.