E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kilo”

43 câu thật có từ kilo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kilo nghĩa là kg. kilo là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: one thousand grams. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kilo

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • "Then you estimate the gain from the silkworms at about fifty kilos of cocoons to an ounce?"

    Từ trong câu: kilo, estimate, gain, fifty, cocoon, ounce

    Various, The Immortals: Masterpieces of Fiction, Crowned by the French Academy: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4000. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The contraption was enormous by today's standards and must have weighed about half a kilo.

    Từ trong câu: contraption, kilo, enormous, standard, weigh, half

    Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng kilo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kilo watt7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kilo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kilo trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ kilo hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kilo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kilo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc A2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kilo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kilo: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.