Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “judo”

36 câu thật có từ judo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: judo nghĩa là một môn thể thao phỏng theo jujitsu (sử dụng nguyên tắc không kháng cự) và tương tự như đấu vật. judo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sport adapted from jujitsu (using principles of not resisting) and similar to wrestling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ judo

Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)

  • After his active career he founded his own judo school "Budo Stichting Boot" where he gave for many years judo lessons.

    Từ trong câu: judo, active, career, found, school, boot, give, many

    «Vincent Boot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990086 (bản sửa đổi 10742066). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His forward rush lifted him and he went over my back, high and fast, in the Judo version of the flying mare.

    Từ trong câu: judo, forward, rush, lift, go, back, high, fast

    Sam McClatchie, The last vial. Nguồn: Project Gutenberg #72589. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Other activities were available at the club at various periods, namely: water polo, boxing, cycling, petanque, auto racing, judo and tennis, among others.

    Từ trong câu: judo, activity, available, club, various, period, namely, water

    «Club de Gimnasia y Esgrima La Plata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108818 (bản sửa đổi 10898481). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When he refused, I grabbed his wrist with my left hand and struck it a stinging judo blow with my right: the knife fell.

    Từ trong câu: judo, refuse, grab, wrist, leave, hand, strike, blow

    Robert W. Krepps, Beware, the Usurpers!. Nguồn: Project Gutenberg #65437. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During her first years of judo, she also played handball.

    Từ trong câu: handball, judo, first, year, play

    «Yvonne Vringer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109392 (bản sửa đổi 9744719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is a method of winning a judo bout.

    Từ trong câu: bout, judo, method, win

    «Strangulation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=385591 (bản sửa đổi 10567028). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng judo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
judo championships12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ judo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ judo trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ judo hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ judo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ judo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ judo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ judo: Quá khứ đơn (12 câu), So sánh nhất (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.