Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “judo”

36 câu thật có từ judo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: judo nghĩa là một môn thể thao phỏng theo jujitsu (sử dụng nguyên tắc không kháng cự) và tương tự như đấu vật. judo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sport adapted from jujitsu (using principles of not resisting) and similar to wrestling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ judo

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Judo is the most internationally competed form of jacket wrestling in the world today.

    Từ trong câu: judo, internationally, compete, form, jacket, world, today

    «Judo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78553 (bản sửa đổi 9974866). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Judo and wrestling were easy enough to absorb, and he thoroughly enjoyed the workouts.

    Từ trong câu: judo, easy, enough, absorb, thoroughly, enjoy, workout

    Andre Norton, The Time Traders. Nguồn: Project Gutenberg #19145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Olympic judo medalist will miss the London Games because of passport problems.

    Vận động viên đoạt huy chương judo Olympic sẽ bỏ lỡ Thế vận hội London vì vấn đề hộ chiếu

    Từ trong câu: judo, olympic, miss, game, because, passport, problem

    «African Olympians and Paralympians prepare for their London odyssey», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=470481 (bản sửa đổi 4812984). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Schilder started with judo in Jakarta at the age of three years being coached by her father.

    Từ trong câu: judo, start, age, year, coach, father

    «Mary Schilder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109943 (bản sửa đổi 10569572). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Next to judo she worked as a kindergarten teacher.

    Từ trong câu: judo, next, work, teacher

    «José Homminga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109819 (bản sửa đổi 10859844). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She grabbed his wrist and twisted him into the same judo hold she'd had me in back at Civic Center.

    Từ trong câu: judo, grab, wrist, twist, hold, back, center

    Cory Doctorow, Little Brother. Nguồn: Project Gutenberg #30142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng judo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
judo championships12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ judo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ judo trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ judo hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ judo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ judo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ judo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ judo: Quá khứ đơn (12 câu), So sánh nhất (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.